Danh sách câu
60:00
Danh sách câu hỏi
Các câu đã làm sẽ chuyển sang màu xanh. Nhấp vào số câu để chuyển đến nhanh.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
Thoát ra
ĐỀ THI NGẪU NHIÊN CHÍNH THỨC (70 CÂU - 60 PHÚT)
Câu 1: Giá gói thầu được cập nhật trong thời hạn bao nhiêu ngày trước ngày mở thầu nếu cần thiết?
A.
18 ngày
B.
7 ngày
C.
7 ngày làm việc
D.
28 ngày
Câu 2: Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu không hình thành dự án thuộc dự toán mua sắm thường xuyên là?
A.
01 tỷ đồng
B.
800 triệu đồng
C.
300 triệu đồng
D.
500 triệu đồng
Câu 3: Gói thầu áp dụng hình thức chào giá trực tuyến rút gọn, việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện như thế nào?
A.
Trên cơ sở đề nghị của tổ chuyên gia
B.
Trên cơ sở đề nghị của tổ thẩm định
C.
Trên cơ sở chấp thuận được trao hợp đồng của nhà thầu
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 4: Quy định nào dưới đây không đúng về kế hoạch lựa chọn nhà thầu?
A.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải ghi rõ số lượng gói thầu và nội dung của từng gói thầu
B.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm thì lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho một hoặc một số gói thầu để thực hiện trước
C.
Trường hợp gói thầu có thời gian thực hiện dài hơn 01 năm, giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được ghi rõ theo chu kỳ 01 năm hoặc trên cơ sở toàn bộ thời gian thực hiện gói thầu
D.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu có thể được lập đồng thời với quá trình lập dự án, dự toán mua sắm hoặc trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án
Câu 5: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật gói thầu dịch vụ phi tư vấn không bao gồm nội dung nào sau đây?
A.
Nhà thầu bị đánh giá về uy tín trong việc tham dự thầu
B.
Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động.
C.
Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì (nếu có);
D.
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 6: Đối với kiến nghị về quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu (không phải kiến nghị về nội dung hồ sơ mời thầu), đơn kiến nghị phải là của chủ thể nào?
A.
Cá nhân quan tâm đến gói thầu
B.
Nhà thầu tham dự thầu
C.
Cơ quan, tổ chức quan tâm đến gói thầu
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 7: Đối với gói thầu chia phần, trường hợp một phần của gói thầu không có nhà thầu tham dự thầu thì chủ đầu tư xử lý thế nào?
A.
Tách phần đó ra thành gói thầu riêng biệt để tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định
B.
Hủy thầu
C.
Đàm phán với nhà thầu trúng thầu của phần khác để thực hiện
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 8: Khi đánh giá E-HSDT đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, trường hợp có sự sai khác giữa thông tin kê khai về về ký mã hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất trong bảng đề xuất về hàng hóa của nhà thầu (Mẫu số 10B chương IV) so với tài liệu đính kèm thì Tổ chuyên gia đánh giá như thế nào?
A.
Đánh giá theo thông tin trong tài liệu đính kèm trong trường hợp sau khi làm rõ E-HSDT thông tin trong tài liệu đính kèm là chính xác
B.
Đánh giá theo thông tin trong Mẫu số 10B nhà thầu kê khai, trừ trường hợp ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu, hãng sản xuất kê khai tại Mẫu số 10B không tồn tại trên thị trường.
C.
Loại nhà thầu E-HSDT của nhà thầu do có sự sai khác giữa thông tin kê khai và tài liệu đính kèm.
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 9: Thời gian có hiệu lực thi hành của Luật số 90/2025/QH15?
A.
Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025
B.
Từ ngày 04 tháng 8 năm 2025
C.
Từ ngày 08 tháng 8 năm 2025
D.
Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 10: Nội dung nào không phù hợp với quy định về nhà thầu phụ đối với gói thầu mua sắm hàng hóa?
A.
Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT
B.
Chủ đầu tư phải ghi tỷ lệ % giá trị dành cho nhà thầu phụ trong E-BDL làm cơ sở để nhà thầu lập E-HSDT
C.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu
D.
Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận để tham gia thực hiện cung cấp dịch vụ liên quan
Câu 11: Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được thực hiện như thế nào?
A.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành sau 01 ngày kể từ khi thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải thành công trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
B.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu
C.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày kể từ khi thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải thành công trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành trước khi đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu
Câu 12: Công việc nào sau đây phải thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
A.
Lập E-HSMT
B.
Trình phê duyệt E-HSMT, phê duyệt E-HSMT
C.
Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 13: Trường hợp nào sau đây phải áp dụng bảo đảm thực hiện hợp đồng?
A.
Nhà thầu được lựa chọn theo hình thức tự thực hiện
B.
Nhà thầu cung dịch vụ phi tư vấn
C.
Nhà thầu thực hiện gói thầu có giá gói thầu thuộc hạn mức chỉ định thầu
D.
Nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Câu 14: Loại hợp đồng nào được áp dụng khi tại thời điểm lựa chọn nhà thầu chưa đủ cơ sở xác định phạm vi công việc, nhu cầu cần thiết về các yếu tố, chi phí đầu vào để thực hiện các công việc dự kiến của hợp đồng?
A.
Hợp đồng theo kết quả đầu ra
B.
Hợp đồng trọn gói
C.
Hợp đồng theo chi phí cộng phí
D.
Hợp đồng theo đơn giá cố định
Câu 15: Thông tư số 80/2025/TT-BTC quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu có hiệu lực từ thời điểm nào?
A.
Ngày 04/8/2025
B.
Ngày 01/8/2025
C.
Ngày 08/8/2025
D.
Ngày 01/7/2025
Câu 16: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng đấu thầu rộng rãi, trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đề xuất cụ thể ký mã hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất thì xử lý như thế nào?
A.
Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu làm rõ các thông tin này để làm cơ sở đánh giá trên cơ sở không được thay đổi giá dự thầu
B.
Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét, đánh giá
C.
Tổ chuyên gia căn cứ theo cataloge, đề xuất kỹ thuật kèm theo để làm cơ sở đánh giá
D.
Tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu, trường hơp nhà thầu trúng thầu thì yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ các thông tin này
Câu 17: Gói thầu nào sau đây thuộc trường hợp được áp dụng chào hàng cạnh tranh?
A.
Tất cả gói thầu mua sắm hàng hoá có giá không quá 10 tỷ đồng
B.
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản có giá không quá 10 tỷ đồng
C.
Gói thầu dịch vụ tư vấn thông dụng, đơn giản có giá không quá 10 tỷ đồng
D.
Gói thầu xây lắp công trình đơn giản đã có dự toán được phê duyệt có giá không quá 15 tỷ đồng
Câu 18: Gói thầu mua sắm hàng hóa có: - Thời điểm đóng thầu theo E-TBMT là: 8h00 ngày 25/9/2025 - Hiệu lực của bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT là: 90 ngày - Do lỗi hệ thống nên Hệ thống tự động gia hạn thời điểm đóng thầu mới là: 11h ngày 26/9/2025 Nhà thầu A đã nộp E-HSDT trước thời điểm Hệ thống xảy ra sự cố với hiệu lực của bảo đảm dự thầu là 90 ngày kể từ ngày 25/9/2025; Nhà thầu B nộp E-HSDT sau khi Hệ thống được khắc phục và trước thời điểm đóng thầu mới với hiệu lực của bảo đảm dự thầu là 90 ngày kể từ ngày 26/9/2025. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu của nhà thầu A và nhà thầu B được đánh giá như thế nào?
A.
Bảo đảm dự thầu của nhà thầu A và nhà thầu B đều được đánh giá là hợp lệ
B.
Bảo đảm dự thầu của nhà thầu A được đánh giá là hợp lệ; Bảo đảm dự thầu của nhà thầu B được đánh giá là không hợp lệ
C.
Bảo đảm dự thầu của nhà thầu A và nhà thầu B đều được đánh giá là không hợp lệ
D.
Bảo đảm dự thầu của nhà thầu A được đánh giá là không hợp lệ; Bảo đảm dự thầu của nhà thầu B được đánh giá là hợp lệ
Câu 19: Đơn vị sự nghiệp công lập A đã trúng thầu gói thầu tổ chức lớp đào tạo cán bộ cho UBND tỉnh X sử dụng vốn ngân sách địa phương. Đơn vị sự nghiệp công lập A có phải tổ chức lựa chọn nhà thầu theo Luật Đấu thầu để thuê dịch vụ hậu cần (như địa điểm ăn nghỉ, photo tài liệu, hội trường tổ chức) hay không?
A.
Đơn vị A được tự quyết định việc mua sắm trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình
B.
Căn cứ vào hợp đồng quy định giữa đơn vị A và UBND tỉnh X
C.
Phải lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu
D.
Căn cứ theo phân cấp quyết định mua sắm của UBND tỉnh X
Câu 20: Việc hủy E-TBMT có thể được thực hiện tại thời điểm nào?
A.
Được thực hiện tại thời điểm đóng thầu trong trường hợp không có nhà thầu tham dự thầu
B.
Được thực hiện sau thời điểm mở thầu
C.
Được thực hiện trước thời điểm đóng thầu trong trường hợp đã phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày 01/7/2025 nhưng đến ngày 4/8/2025 chưa đóng thầu
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 21: E-HSMT gói thầu mua sắm hàng hóa có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, trong trường hợp này hàng mẫu được nhà thầu gửi đến chủ đầu tư theo cách thức nào sau đây là phù hợp?
A.
Nhà thầu có thể nộp bổ sung hàng mẫu trong thời hạn 05 ngày làm việc sau thời điểm đóng thầu
B.
Nhà thầu phải nộp hàng mẫu ngay sau khi nộp thành công E HSDT trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Nhà thầu nộp hàng mẫu trong thời hạn 05 ngày sau khi nộp thành công E-HSDT trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Các phương án trên đều sai.
Câu 22: Gói thầu chào giá trực tuyến rút gọn, trường hợp nhà thầu từ chối hoặc không xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì nội dung nào sau đây không đúng?
A.
Bị đánh giá về uy tín trong việc tham dự thầu
B.
Công khai tên nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Khoá tài khoản trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày Bộ Tài chính nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư
D.
Khóa chức năng chào giá trực tuyến trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày chủ đầu tư công khai tên nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Câu 23: Trong quá trình đánh giá, Tổ chuyên gia phát hiện nhà thầu tham dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đính kèm tệp tin có thiết lập mật khẩu thì xử lý thế nào?
A.
Yêu cầu nhà thầu nộp lại tệp tin không có thiết lập mật khẩu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để xem xét, đánh giá
B.
Yêu cầu nhà thầu cung cấp mật khẩu để xem xét, đánh giá
C.
Tệp tin này không được xem xét, đánh giá
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 24: Gói thầu mua sắm trang thiết bị do Sở Tư pháp tỉnh X làm chủ đầu tư có giá gói thầu 03 tỷ đồng, thời gian thực hiện là 12 tháng, trong đó có 02 hạng mục: máy điều hòa (mã HS 8415) giá dự toán 01 tỷ đồng, máy tính xách tay (mã HS 8507) giá dự toán 02 tỷ đồng, hợp đồng tương tự yêu cầu 50% giá gói thầu. Trường hợp nào sau đây nhà thầu được coi là không đáp ứng về giá trị của hợp đồng tương tự?
A.
Phương án A và B đều không đáp ứng về giá trị hợp đồng tương tự
B.
Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng, trong đó: 01 hợp đồng đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 8415 với giá trị 400 triệu đồng, 01 hợp đồng đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 8415 với giá trị 100 triệu đồng và mã hàng hóa 8507 với giá trị 01 tỷ đồng
C.
Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng, trong đó: 01 hợp đồng đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 8415 với giá trị 600 triệu đồng và 01 hợp đồng đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 8507 với giá trị 01 tỷ đồng
D.
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các mã hàng hóa 8415 và 8507 và tổng giá trị của mã hàng hóa 8415, 8507 trong hợp đồng đã hoàn thành với giá trị 1, 6 tỷ đồng
Câu 25: Nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắp theo hình thức lựa chọn nhà thầu nào thì không phải thực hiện bảo đảm thực hiện hợp đồng?
A.
Chào hàng cạnh tranh
B.
Tự thực hiện
C.
Đấu thầu rộng rãi
D.
Đấu thầu hạn chế
Câu 26: Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Hiệp định mua sắm chính phủ của WTO (GPA) từ năm nào?
A.
2018
B.
2020
C.
Việt Nam chưa phải là thành viên của GPA
D.
2019
Câu 27: Số lượng các nước thành viên Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) ký kết hiệp định ban đầu là bao nhiêu nước?
A.
11 nước
B.
12 nước
C.
9 nước
D.
8 nước
Câu 28: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn chia thành nhiều phần thì việc đánh giá về doanh thu đối với nhà thầu tham dự nhiều phần được thực hiện như thế nào?
A.
Việc đánh giá về doanh thu căn cứ trên tổng giá trị doanh thu bình quân yêu cầu đối với các phần mà nhà thầu tham dự
B.
Việc đánh giá về doanh thu căn cứ trên từng phần mà nhà thầu tham dự, nhà thầu không phải đáp ứng tổng doanh thu đối với các phần mà nhà thầu tham dự
C.
Việc đánh giá về doanh thu căn cứ trên phần có giá trị lớn nhất trong tổng số các phần nhà thầu tham dự
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 29: Yêu cầu về nguồn lực tài chính được áp dụng đối với gói thầu nào?
A.
Tất cả các gói thầu
B.
Chỉ áp dụng đối với gói thầu phi tư vấn, mua sắm hàng hóa
C.
Chỉ áp dụng đối với gói thầu phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp
D.
Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 30: Nhà thầu đã thực hiện công tác lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật cho dự án đầu tư xây dựng công trình được phép thực hiện công việc nào?
A.
Lập hồ sơ mời thầu cho các gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa thuộc dự án
B.
Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
C.
Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công công trình của dự án
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 31: Đối với gói thầu mua sắm thiết bị y tế, tổ chức đấu thầu rộng rãi qua mạng gói thầu mua sắm thiết bị y tế, trường hợp nhà thầu dự thầu không đề xuất cụ thể ký mã hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất thì xử lý như thế nào?
A.
E-HSDT của nhà thầu bị đánh giá không đáp ứng và bị loại
B.
Chủ đầu tư tiếp tục đánh giá E-HSDT, trường hợp nhà thầu xếp thứ nhất thì yêu cầu nhà thầu bổ sung thông tin để hoàn thiện hợp đồng
C.
Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT
D.
Xin ý kiến người có thẩm quyền để xử lý tình huống trong đấu thầu
Câu 32: Đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định EVFTA, trong giai đoạn từ 01/8/2020 đến 13/01/2029, tổng giá trị ưu đãi trong nước tối đa trong một năm là?
A.
50% tổng giá hợp đồng các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP
B.
40% tổng giá hợp đồng các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP
C.
30% tổng giá hợp đồng các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP
D.
60% tổng giá hợp đồng các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP
Câu 33: Việc phải ký kết hợp đồng điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bắt buộc áp dụng đối với gói thầu nào sau đây?
A.
Gói thầu áp dụng đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến, mua sắm trực tuyến mà việc thanh toán hợp đồng được thực hiện qua Kho bạc nhà nước
B.
Gói thầu áp dụng đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến, mua sắm trực tuyến mà việc thanh toán hợp đồng không thực hiện qua Kho bạc nhà nước
C.
Tất cả các gói thầu áp dụng đấu thầu qua mạng
D.
Tất cả các gói thầu áp dụng đấu thầu qua mạng và không qua mạng
Câu 34: Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp được phép tham dự thầu gói thầu nào?
A.
Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu xây lắp mà mình đã lập hồ sơ mời thầu
B.
Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp mà mình đã lập hồ sơ mời thầu
C.
Tư vấn giám sát thi công gói thầu xây lắp mà mình đã lập hồ sơ mời thầu
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 35: Khi đánh giá E-HSDT gói thầu xây lắp áp dụng đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp có sự không thống nhất giữa thông tin về hợp đồng tương tự kê khai trên webform và file tài liệu chứng minh các thông tin về hợp đồng đó thì phương án nào sau đây là đúng?
A.
Đánh giá nhà thầu không đạt yêu cầu về hợp đồng tương tự
B.
Yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung hợp đồng tương tự bằng bản giấy để đánh giá
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 36: Việc giữ lại hồ sơ tài chính của nhà thầu không đạt kỹ thuật sau thời hạn quy định sẽ…?
A.
Là cơ sở để tiếp tục đánh giá trong trường hợp phải đánh giá lại
B.
Bảo đảm trách nhiệm của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu
C.
Có thể dẫn tới khiếu nại từ nhà thầu
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 37: Sau khi kết thúc chào giá trực tuyến, nếu có nhiều nhà thầu cùng chào giá thấp nhất bằng nhau, nhà thầu nào sẽ được xếp hạng thứ nhất?
A.
Nhà thầu có năng lực tài chính tốt nhất
B.
Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu sớm nhất
C.
Nhà thầu chào giá đầu tiên thấp nhất
D.
Yêu cầu các nhà thầu này chào lại giá
Câu 38: Tài khoản nghiệp vụ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là gì?
A.
Tài khoản do người sử dụng đăng ký và được phê duyệt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
B.
Tài khoản do Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia cấp phép theo quy định
C.
Tài khoản do Tài khoản tham gia hệ thống tạo ra
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 39: Đơn vị sự nghiệp công lập (tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư) thuộc tỉnh B tổ chức đấu thầu cho dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì Giám đốc Sở Tài chính Tỉnh B có trách nhiệm thành lập Hội đồng giải quyết kiến nghị cho gói thầu có kiến nghị tại Dự án này hay không?
A.
Có trách nhiệm thành lập
B.
Không có trách nhiệm thành lập
C.
Thành lập khi chủ tịch UBND tỉnh yêu cầu
D.
Thành lập khi Giám đốc doanh nghiệp A đề nghị
Câu 40: Đối với gói thầu tư vấn tổ chức đấu thầu rộng rãi qua mạng, sử dụng thang điểm 1. 000 để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, E-HSMT quy định số điểm đối với tiêu chí đánh giá về uy tín của nhà thầu thông qua việc tham dự thầu, kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu là bao nhiêu?
A.
100 điểm
B.
Từ 0 đến 49 điểm
C.
150 điểm
D.
50 điểm
Câu 41: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được yêu cầu về nhãn hiệu theo nhóm nhãn hiệu cho nguyên nhiên vật liệu, vật tư và các yếu tố đầu vào đối với trường hợp nào?
A.
Nội dung công việc xây lắp thuộc gói thầu xây lắp, gói thầu EC
B.
Nội dung công việc xây lắp thuộc gói thầu xây lắp và gói thầu PC
C.
Nội dung công việc xây lắp thuộc gói thầu EPC và gói thầu PC
D.
Nội dung công việc xây lắp thuộc gói thầu EPC
Câu 42: Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước, tiền bán bản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu sẽ được xử lý như thế nào?
A.
Sử dụng theo quy chế tài chính của chủ đầu tư
B.
Nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
C.
Sử dụng theo cơ chế khoán chi
D.
Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 43: Đối với gói thầu chia thành 2 phần (phần 1: mua sắm máy tính; phần 2: mua sắm bàn ghế cho cán bộ công chức), áp dụng phương pháp giá thấp nhất (máy tính và bàn ghế là hàng hóa thuộc danh mục do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức), việc xét duyệt trúng thầu trong trường hợp này được thực hiện như thế nào?
A.
Giá đề nghị trúng thầu của từng hàng hóa đảm bảo không vượt mức giá của từng hàng hóa đó theo tiêu chuẩn, định mức do cấp có thẩm quyền ban hành và tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu là thấp nhất, không vượt giá gói thầu được duyệt
B.
Tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu là thấp nhất và không vượt giá gói thầu được duyệt mà không so sánh với ước tính chi phí của từng phần, không cần so sánh với tiêu chuẩn, định mức từng mặt hàng
C.
Giá từng phần thấp nhất, tổng giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt, không cần so sánh với tiêu chuẩn, định mức từng mặt hàng
D.
Tất cả phương án trên đều sai
Câu 44: Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng trên Hệ thống đấu thầu qua mạng quốc gia chậm nhất là?
A.
05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
B.
05 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng
C.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng
D.
05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Câu 45: Tại bước hoàn thiện, ký kết và thực hiện hợp đồng với nhà thầu đối với gói thầu mua sắm tập trung:
A.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung không phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị có nhu cầu mua sắm
B.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị có nhu cầu mua sắm
C.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng sau thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị mua sắm tập trung
D.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị mua sắm tập trung
Câu 46: Đối với đấu thầu qua mạng, khi tham dự thầu, nhà thầu…. ?
A.
Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm
B.
Chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT
C.
Chỉ được rút, sửa đổi, nộp lại E-HSDT trước thời điểm đóng thầu
D.
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 47: Nhận định nào sau đây về việc sử dụng hợp đồng điện tử đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước là đúng?
A.
Bắt buộc sử dụng hợp đồng điện tử đối với tất cả gói thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng và không qua mạng theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến, mua sắm trực tuyến mà việc thanh toán hợp đồng được thực hiện qua Kho bạc nhà nước
B.
Bắt buộc sử dụng hợp đồng điện tử đối với gói thầu áp dụng hình thức đặt hàng, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, đàm phán giá, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt, gói thầu có sự tham gia của cộng đồng, lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
C.
Bắt buộc sử dụng hợp đồng điện tử đối với các gói thầu mà việc thanh toán hợp đồng không được thực hiện qua Kho bạc nhà nước
D.
Bắt buộc sử dụng hợp đồng điện tử đối với tất cả gói thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến, mua sắm trực tuyến mà việc thanh toán hợp đồng được thực hiện qua Kho bạc nhà nước
Câu 48: Nội dung nào không phải là tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của gói thầu tư vấn?
A.
Giải pháp phương pháp luận
B.
Kinh nghiệm và năng lực nhà thầu
C.
Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
D.
Uy tín của nhà thầu thông qua việc tham dự thầu, kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu
Câu 49: Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư là?
A.
800 triệu đồng
B.
500 triệu đồng
C.
01 tỷ đồng
D.
02 tỷ đồng
Câu 50: Nội dung nào là tiêu chuẩn đánh giá đánh giá về năng lực và kinh nghiệm bắt buộc đối với gói thầu xây lắp tổ chức đấu thầu rộng rãi không qua mạng?
A.
Có tên trong danh sách ngắn
B.
Có bản gốc hồ sơ dự thầu
C.
Có bảo đảm dự thầu hợp lệ
D.
Năng lực tài chính
Câu 51: Khi đánh giá E-HSDT gói thầu xây lắp đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp có sự không thống nhất giữa thông tin về hợp đồng tương tự kê khai trên webform và file tài liệu chứng minh các thông tin về hợp đồng đó thì xử lý như nào?
A.
Đánh giá nhà thầu không đạt yêu cầu về hợp đồng tương tự
B.
Yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung hợp đồng tương tự bằng bản giấy để đánh giá
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 52: Trong quá trình chào giá trực tuyến, thông tin nào của nhà thầu không được công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
A.
Các yếu tố khác ngoài giá (nếu có)
B.
Mức giá chào
C.
Thời gian còn lại của phiên chào giá
D.
Tên nhà thầu
Câu 53: Đối với đấu thầu qua mạng, nhận định nào sau đây về thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng là đúng?
A.
Chủ đầu tư gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng (sau khi đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu) trên Hệ thống cho nhà thầu trúng thầu; thông báo bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng.
B.
Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng
C.
Thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng được tính kể từ ngày Chủ đầu tư gửi thông báo chấp thuận cho nhà thầu trúng thầu trên Hệ thống.
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 54: Gói thầu mua sắm hàng hóa chia thành nhiều phần thì việc đánh giá về quy mô hợp đồng tương tự đối với nhà thầu tham dự nhiều phần được thực hiện như thế nào?
A.
Việc đánh giá về quy mô hợp đồng tương tự căn cứ trên tổng quy mô hợp đồng tương tự đối với các phần mà nhà thầu tham dự
B.
Việc đánh giá về quy mô hợp đồng tương tự tương ứng với từng phần mà nhà thầu tham dự, nhà thầu không phải đáp ứng tổng quy mô hợp đồng tương tự đối với các phần mà nhà thầu tham dự
C.
Việc đánh giá về quy mô hợp đồng tương tự căn cứ trên phần có giá trị nhỏ nhất trong tổng số các phần mà nhà thầu tham dự
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 55: Đối với đấu thầu không qua mạng, trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên cơ sở nào?
A.
Giá đề nghị trúng thầu
B.
Giá dự thầu của nhà thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
C.
Giá dự thầu của nhà thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá
D.
Giá gói thầu
Câu 56: Đấu thầu quốc tế là gì?
A.
Là hoạt động đấu thầu chỉ nhà thầu quốc tế được phép tham dự thầu
B.
Là hoạt động đấu thầu mà nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài được tham dự thầu, trong đó nhà thầu trong nước bắt buộc phải liên danh với nhà thầu nước ngoài
C.
Là hoạt động đấu thầu mà nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài được tham dự thầu
D.
Là hoạt động đấu thầu chỉ nhà thầu trong nước được phép tham dự thầu
Câu 57: Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu nào sau đây?
A.
Văn bản hợp đồng
B.
Phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có)
C.
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
D.
Tất cả các phương án trên.
Câu 58: Đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp gói thầu có giá trị bảo đảm dự thầu nhỏ hơn 50 triệu đồng, nhà thầu thực hiện nộp thư bảo lãnh dự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh thì thời gian có hiệu lực của thư bảo lãnh dự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được tính từ ngày nào?
A.
Ngày có thời điểm đóng thầu
B.
Ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
C.
Ngày thực hiện đối chiếu tài liệu
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 59: Khi sử dụng phương pháp chấm điểm để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật được quy định là bao nhiêu?
A.
Không thấp hơn 90% tổng số điểm kỹ thuật
B.
Không thấp hơn 80% tổng số điểm kỹ thuật
C.
Không thấp hơn 70% tổng số điểm kỹ thuật
D.
Không thấp hơn 60% tổng số điểm kỹ thuật
Câu 60: Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với chỉ định thầu theo quy trình rút gọn bao gồm các bước nào sau đây?
A.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
B.
Lập, phê duyệt hồ sơ yêu cầu; xác định nhà thầu dự kiến được mời nhận hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu; phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
C.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng
D.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; hoàn thiện hợp đồng, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Câu 61: Đối tượng nào sau đây được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu?
A.
Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
B.
Nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam phù hợp với hồ sơ mời thầu
C.
Sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 62: Mua sắm trực tuyến được áp dụng đối với gói thầu nào sau đây?
A.
Gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc dự toán mua sắm có giá gói thầu không quá 500 triệu đồng; gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc dự án có giá gói thầu không quá 01 tỷ đồng
B.
Gói thầu xây lắp thuộc dự toán mua sắm có giá gói thầu không quá 01 tỷ đồng; gói thầu xây lắp thuộc dự án có giá gói thầu không quá 02 tỷ đồng
C.
Gói thầu mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ phi tư vấn thuộc dự án có giá gói thầu không quá 05 tỷ đồng
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 63: Đối với đấu thầu qua mạng, nội dung nào sau đây là đúng khi đánh giá E-HSDT?
A.
Quy trình 02 áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, sử dụng phương pháp “giá thấp nhất” và các nhà thầu, E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào
B.
Hệ thống tự động xếp hạng nhà thầu theo giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất (không phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu) đối với gói thầu áp dụng quy trình 02
C.
Trường hợp có từ 02 nhà thầu trở lên cùng xếp thứ nhất thì không đánh giá theo quy trình 02 mà phải đánh giá theo quy trình 01
D.
Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 64: Đối với đấu thầu qua mạng, sau thời điểm đóng thầu, nhận định nào sau đây là đúng?
A.
Nhà thầu có thể thay đổi nội dung E-HSDT nếu phát hiện sai sót
B.
Nhà thầu không rút được E-HSDT trên Hệ thống
C.
Chủ đầu tư không được phép mở thầu khi chỉ có 01 nhà thầu tham dự
D.
Nhà thầu có thể tự làm rõ E-HSDT trên Hệ thống
Câu 65: Đối với trường hợp hủy thầu thì phải thực hiện giải pháp nào sau đây?
A.
Phải điều chỉnh thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
B.
Phải điều chỉnh thời gian thực hiện gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
C.
Không phải điều chỉnh thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Tất cả các đáp án trên đều không đúng
Câu 66: Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án, ai có quyền quyết định sửa đổi hợp đồng?
A.
Người có thẩm quyền
B.
Chủ đầu tư
C.
Cơ quan quản lý cấp trên của chủ đầu tư
D.
Bên mời thầu
Câu 67: Theo các hiệp định mà Việt Nam có mở cửa thị trường mua sắm chính phủ (đấu thầu), nhà thầu nước ngoài được tham gia đấu thầu tại Việt Nam trong trường hợp nào?
A.
Tất cả các gói thầu
B.
Chỉ gói thầu ODA
C.
Gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của hiệp định
D.
Gói thầu có giá trị lớn, phức tạp
Câu 68: Trường hợp E-HSMT không đầy đủ thông tin (thiếu thiết kế, bản vẽ và các tài liệu khác) hoặc thông tin không rõ ràng, gây khó khăn cho nhà thầu trong việc chuẩn bị E HSDT thì chủ đầu tư phải làm gì?
A.
Hủy thầu
B.
Đính kèm thêm các thành phần còn thiếu của E-HSMT trên Hệ thống
C.
Phải sửa đổi, bổ sung E-HSMT cho phù hợp và tiến hành đăng tải lại E-HSMT
D.
Thực hiện bổ sung, hoàn thiện cho phù hợp và sửa đổi trên Hệ thống
Câu 69: So sánh điều kiện xét duyệt trúng thầu giữa phương pháp giá cố định và phương pháp dựa trên kỹ thuật đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, điểm chung quyết định để nhà thầu được xếp hạng thứ nhất là gì?
A.
Có điểm kỹ thuật cao nhất
B.
Có giá đề nghị trúng thầu thấp nhất
C.
Có giá dự thầu thấp nhất
D.
Có điểm tổng hợp cao nhất
Câu 70: Thời gian phê duyệt hồ sơ mời thầu được quy định như thế nào?
A.
Do chủ đầu tư quyết định trên cơ sở bảo đảm tiến độ của dự án, gói thầu
B.
Tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chuyên gia trình dự thảo hồ sơ mời thầu trong trường hợp không thẩm định hồ sơ mời thầu
C.
Tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ thẩm định gửi báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu
D.
Phương án B và C đều đúng
NỘP BÀI VÀ XEM KẾT QUẢ