Danh sách câu
60:00
Danh sách câu hỏi
Các câu đã làm sẽ chuyển sang màu xanh. Nhấp vào số câu để chuyển đến nhanh.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thoát ra
⚡ THI TỐC ĐỘ (SPEEDRUN) - 20 CÂU / 10 PHÚT
Câu 1: Trường hợp gói thầu đủ điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 78 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP nhưng chủ đầu tư quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi để lựa chọn nhà thầu thì thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu là?
A.
Tối thiểu là 18 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
B.
Tối thiểu là 09 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
C.
Tối thiểu là 09 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
D.
Tối thiểu là 18 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
Câu 2: Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án, ai có quyền quyết định sửa đổi hợp đồng?
A.
Người có thẩm quyền
B.
Chủ đầu tư
C.
Cơ quan quản lý cấp trên của chủ đầu tư
D.
Bên mời thầu
Câu 3: Trường hợp nào sau đây bắt buộc phải lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Luật Đấu thầu?
A.
Lựa chọn nhà thầu của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên không sử dụng ngân sách nhà nước
B.
Việc thuê, mua, thuê mua nhà, trụ sở, tài sản gắn liền với đất
C.
Lựa chọn nhà thầu của doanh nghiệp nhà nước không sử dụng vốn ngân sách nhà nước
D.
Gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước của cơ quan nhà nước
Câu 4: Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được thực hiện như thế nào?
A.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu
B.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày kể từ khi thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải thành công trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành sau 01 ngày kể từ khi thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải thành công trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành trước khi đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu
Câu 5: Công ty B do Doanh nghiệp nhà nước A nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty B thực hiện dự án có tổng mức đầu tư 500 tỷ đồng, trong đó vốn từ ngân sách nhà nước là 100 tỷ đồng, 400 tỷ đồng là vốn tự có của Công ty B. Hỏi việc lựa chọn nhà thầu của dự án này có phải thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu hay không?
A.
Không phải thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu vì vốn ngân sách nhà nước thấp hơn 30% tổng mức đầu tư
B.
Bắt buộc phải thực hiện theo Luật Đấu thầu
C.
Không phải thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu nhưng phải thực hiện theo quy chế mua sắm của Doanh nghiệp nhà nước A
D.
Công ty B được tư quyết định việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm công bằng, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình
Câu 6: Đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp gói thầu có giá trị bảo đảm dự thầu nhỏ hơn 50 triệu đồng, thời gian có hiệu lực của thư bảo lãnh dự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được quy định tại đâu?
A.
Trong E-HSMT
B.
Trong thông báo mời đối chiếu tài liệu
C.
Trong thông báo mời thương thảo hợp đồng
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 7: Đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp gói thầu có giá trị bảo đảm dự thầu nhỏ hơn 50 triệu đồng, nhà thầu thực hiện nộp thư bảo lãnh dự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh thì thời gian có hiệu lực của thư bảo lãnh dự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được tính từ ngày nào?
A.
Ngày có thời điểm đóng thầu
B.
Ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
C.
Ngày thực hiện đối chiếu tài liệu
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 8: Đối với việc giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu, cá nhân, đơn vị nào sau đây có trách nhiệm giải quyết kiến nghị?
A.
Chủ đầu tư, Hội đồng giải quyết kiến nghị
B.
Chủ đầu tư, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
C.
Chủ đầu tư, người có thẩm quyền
D.
Người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị
Câu 9: Khi tham dự thầu đấu thầu qua mạng, đại diện hợp pháp của nhà thầu có được ủy quyền cho Giám đốc chi nhánh để ký đơn dự thầu hay không?
A.
Được ủy quyền nhưng phải bằng văn bản
B.
Không được ủy quyền
C.
Được ủy quyền nhưng phải tạo tài khoản nghiệp vụ cho Giám đốc chi nhánh khi tham dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 10: Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, danh sách phê duyệt nhà thầu trúng thầu bao gồm:
A.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu
B.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 2 trở đi)
C.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất và nhà thầu xếp thứ 2) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 3 trở đi)
D.
Danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
Câu 11: Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư?
A.
Phê duyệt hồ sơ mời thầu
B.
Lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu
C.
Thương thảo hợp đồng
D.
Yêu cầu nhà thầu làm rõ hồ sơ dự thầu
Câu 12: Đối với kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu, trường hợp nhà thầu gửi đơn kiến nghị đồng thời đến bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng giải quyết kiến nghị và chủ đầu tư thì chủ thể nào có trách nhiệm giải quyết kiến nghị?
A.
Chủ đầu tư
B.
Bộ phận thường trực
C.
Hội đồng giải quyết kiến nghị
D.
Người có thẩm quyền
Câu 13: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường có giá gói thầu 05 tỷ đồng thì kế hoạch lựa chọn nhà thầu phê duyệt áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây?
A.
Bắt buộc áp dụng hình thức chỉ định thầu
B.
Được áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh hoặc đấu thầu rộng rãi
C.
Được áp dụng hình thức chỉ định thầu hoặc chào hàng cạnh tranh hoặc đấu thầu rộng rãi
D.
Chỉ được áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh
Câu 14: Việc chấp thuận hoặc không chấp thuận việc điều chuyển khối lượng, phạm vi công việc của nhà thầu phụ cho tổ chức, đơn vị khác khi cần đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng gói thầu do nhà thầu đề xuất thuộc trách nhiệm của ai?
A.
Người có thẩm quyền
B.
Tổ chuyên gia
C.
Tổ thẩm định
D.
Chủ đầu tư
Câu 15: Nhà thầu có trách nhiệm kê khai thông tin nào trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
A.
Thông tin về uy tín của nhà thầu trong việc tham dự thầu
B.
Thông tin về vi phạm của nhà thầu
C.
Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
D.
Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 16: Tài khoản nghiệp vụ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là gì?
A.
Tài khoản do người sử dụng đăng ký và được phê duyệt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
B.
Tài khoản do Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia cấp phép theo quy định
C.
Tài khoản do Tài khoản tham gia hệ thống tạo ra
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 17: Hồ sơ mời thầu của gói thầu xây lắp có quy định cho phép sử dụng nhà thầu phụ, trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng thầu phụ thì việc đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ được thực hiện như thế nào?
A.
Không đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ, nhà thầu tham dự thầu vẫn phải đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận
B.
Đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ căn cứ theo phần công việc nhà thầu phụ đảm nhận, nhà thầu tham dự thầu cũng phải đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận
C.
Do chủ đầu tư quyết định đánh giá hoặc không đánh giá năng lực, kinh nghiệm nhà thầu phụ
D.
Đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ căn cứ theo phần công việc nhà thầu phụ đảm nhận, nhà thầu tham dự thầu không phải đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận
Câu 18: Đối với kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, trường hợp nhà thầu gửi đơn kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và chủ đầu tư thì chủ thể nào có trách nhiệm giải quyết kiến nghị?
A.
Chủ đầu tư
B.
Người có thẩm quyền
C.
Bộ phận thường trực
D.
Hội đồng giải quyết kiến nghị
Câu 19: Thời hạn của thỏa thuận khung:
A.
Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung được quy định là 40 tháng
B.
Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung được quy định trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng không quá 36 tháng
C.
Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung do người có thẩm quyền quyết định trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 20: Chủ đầu tư yêu cầu gia hạn hiệu lực hồ sơ dự thầu, bảo đảm dự thầu trong trường hợp nào sau đây?
A.
Trước khi hết hạn hiệu lực hồ sơ dự thầu trong trường hợp cần gia hạn để tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu
B.
Trường hợp nhà thầu xếp hạng tiếp theo được mời vào thương thảo hợp đồng nhưng hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó hết hiệu lực thì Chủ đầu tư phải yêu cầu nhà thầu gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu, bảo đảm dự thầu trước khi thương thảo hợp đồng
C.
Trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án A và B đều đúng
NỘP BÀI VÀ XEM KẾT QUẢ