Danh sách câu
60:00
Danh sách câu hỏi
Các câu đã làm sẽ chuyển sang màu xanh. Nhấp vào số câu để chuyển đến nhanh.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Thoát ra
📝 THI THỬ CHUYÊN ĐỀ 2: KẾ HOẠCH & HÌNH THỨC LCNT (30 CÂU - 30 PHÚT)
Câu 1: Nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu hàng hóa phải độc lập với chủ thể nào sau đây?
A.
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu
B.
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
C.
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu gói thầu hàng hóa
D.
Phải độc lập với nhà thầu khác khi tham gia đấu thầu rộng rãi
Câu 2: Trường hợp tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định UKVFTA tại thời điểm tháng 9/2025, cơ quan mua sắm lập hồ sơ mời thầu theo Mẫu hồ sơ mời thầu ban hành kèm theo Thông tư nào?
A.
Thông tư số 12/2022/TT-BKHĐT
B.
Thông tư số 09/2020/TT-BKHĐT
C.
Thông tư số 20/2022/TT-BKHĐT
D.
Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT
Câu 3: Nội dung nào sau đây không thuộc quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu khi nhà thầu tham dự thầu đấu thầu rộng rãi gói thầu EPC, EP, EC?
A.
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu khác cùng tham dự đấu thầu rộng rãi
B.
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu lập, thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi trong trường hợp không lập thiết kế FEED
C.
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu lập, thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật trong trường hợp không lập báo cáo nghiên cứu khả thi, không lập thiết kế FEED theo quy định của pháp luật về xây dựng
D.
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu lập, thẩm tra thiết kế FEED
Câu 4: Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư?
A.
Yêu cầu nhà thầu làm rõ hồ sơ dự thầu
B.
Lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu
C.
Thương thảo hợp đồng
D.
Phê duyệt hồ sơ mời thầu
Câu 5: Đối với đấu thầu quốc tế, hồ sơ mời thầu phải quy định sử dụng lao động trong nước trong trường hợp nào?
A.
Những vị trí công việc mà lao động trong nước đáp ứng được và có khả năng cung cấp
B.
Những vị trí công việc mà lao động trong nước không đáp ứng được nhưng cần tạo điều kiện để tiếp nhận công nghệ từ nước ngoài được chuyển giao
C.
Lao động phổ thông
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 6: Đối với gói thầu xây lắp tổ chức đấu thầu rộng rãi, có bắt buộc quy định việc đánh giá đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính trong hồ sơ mời thầu phải bằng cam kết tín dụng không?
A.
Bắt buộc quy định trong hồ sơ mời thầu đối với gói thầu có giá trên 20 tỷ đồng
B.
Bắt buộc quy định trong hồ sơ mời thầu do đây là tiêu chí chứng minh nguồn lực tài chính
C.
Không bắt buộc quy định, hồ sơ mời thầu có thể đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng
D.
Bắt buộc quy định trong hồ sơ mời thầu đối với gói thầu xây lắp áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Câu 7: Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ theo khả năng cung cấp và áp dụng phương pháp giá thấp nhất, việc lựa chọn danh sách nhà thầu trúng thầu được thực hiện như thế nào?
A.
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu cao nhất
B.
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu tối thiểu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm điểm tổng hợp của gói thầu cao nhất
C.
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu thấp nhất
D.
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đánh giá của gói thầu là thấp nhất
Câu 8: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh, trường hợp hồ sơ mời thầu không yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm thì việc đánh giá được thực hiện như thế nào?
A.
Không phải đánh giá về năng lực, kinh nghiệm nhưng nhà thầu phải cam kết đáp ứng năng lực, kinh nghiệm trong đơn dự thầu
B.
Trường hợp nhà thầu đính kèm tài liệu về năng lực, kinh nghiệm thì chủ đầu tư bắt buộc phải đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
C.
Bắt buộc phải đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 9: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng đấu thầu rộng rãi, trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đề xuất cụ thể ký mã hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất thì xử lý như thế nào?
A.
Tổ chuyên gia căn cứ theo cataloge, đề xuất kỹ thuật kèm theo để làm cơ sở đánh giá
B.
Tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu, trường hơp nhà thầu trúng thầu thì yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ các thông tin này
C.
Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét, đánh giá
D.
Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu làm rõ các thông tin này để làm cơ sở đánh giá trên cơ sở không được thay đổi giá dự thầu
Câu 10: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm đối với gói thầu mua sắm hàng hóa bao gồm?
A.
Doanh thu bình quân 3 năm gần nhất
B.
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất
C.
Số năm thành lập của doanh nghiệp
D.
Năng lực quản lý của doanh nghiệp
Câu 11: Đối với gói thầu áp dụng một giai đoạn một túi hồ sơ, trường hợp nào được thực hiện bước thương thảo hợp đồng?
A.
Gói thầu hỗn hợp
B.
Gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng đấu thầu quốc tế
C.
Gói thầu áp dụng đấu thầu hạn chế do có yêu cầu đặc thù về kỹ thuật mà chỉ có một hoặc một số nhà thầu đáp ứng yêu cầu của gói thầu
D.
Tất cả phương án trên đều đúng
Câu 12: Đối với nội dung mua sắm hàng hóa có giá không quá 50 triệu đồng thì được thực hiện như thế nào?
A.
Không phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng phải thực hiện mua sắm trên cơ sở tiết kiệm, hiệu quả, bảo đảm đầy đủ hoá đơn, chứng từ
B.
Không phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng phải thực hiện mua sắm theo giá công khai, giá niêm yết và không cần hoá đơn, chứng từ
C.
Được hình thành gói thầu để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo một trong hình thức lựa chọn nhà thầu (đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu) nhưng phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 13: Việc đánh giá về nhân sự chủ chốt và thiết bị chủ yếu đối với gói thầu xây lắp tổ chức đấu thầu rộng rãi được thực hiện như thế nào?
A.
Đánh giá đối với tất cả các nhà thầu tham dự thầu
B.
Đánh giá đối với nhà thầu xếp thứ nhất
C.
Đánh giá đối với tất cả các nhà thầu được đánh giá đạt về kỹ thuật
D.
Không đánh giá về nhân sự chủ chốt và thiết bị chủ yếu
Câu 14: Trường hợp hồ sơ mời thầu có quy định về xuất xứ theo nhóm nước, vùng lãnh thổ mà không bao gồm xuất xứ Việt Nam, nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ Việt Nam sẽ bị đánh giá như thế nào?
A.
Yêu cầu nhà thầu bổ sung hàng hóa theo đúng xuất xứ thuộc nhóm nước, vùng lãnh thổ theo yêu cầu hồ sơ mời thầu, không phải đáp ứng cùng ký mã hiệu, nhãn hiệu với hàng hóa nhà thầu đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu
B.
Hàng hóa của nhà thầu không được xem xét, đánh giá
C.
Yêu cầu nhà thầu bổ sung hàng hóa theo đúng xuất xứ thuộc nhóm nước, vùng lãnh thổ theo yêu cầu hồ sơ mời thầu nhưng phải cùng ký mã hiệu, nhãn hiệu với hàng hóa nhà thầu đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu
D.
Hàng hóa của nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá
Câu 15: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, hỗn hợp, phương pháp giá đánh giá được áp dụng cho các hình thức lựa chọn nhà thầu nào?
A.
Chỉ áp dụng với đấu thầu rộng rãi
B.
Chỉ định thầu và mua sắm trực tiếp
C.
Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh
D.
Tất cả hình thức lựa chọn nhà thầu
Câu 16: Trường hợp nào sau đây việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư?
A.
Chủ đầu tư chỉ được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trong trường hợp được người có thẩm quyền ủy quyền
B.
Trường hợp gói thầu được thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án và chưa xác định được chủ đầu tư
C.
Chủ đầu tư không có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư theo quy định của pháp luật
Câu 17: Lựa chọn phương án phù hợp nhất đối với nội dung đền bù giải phóng mặt bằng khi lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu?
A.
Tất cả nội dung công việc có liên quan đến giải phóng mặt bằng thuộc phần công việc không áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu
B.
Đối với các công việc mà Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng tự làm (ví dụ: tổ chức họp với người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản; trình duyệt, công khai phương án bồi thường, bàn giao chi phí bồi thường. ., ) thì thuộc phần không áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu
C.
Đối với phần việc phải hình thành gói thầu thuê tư vấn để thực hiện nhằm phục vụ công việc giải phóng mặt bằng thì thuộc phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 18: Thông tư số 80/2025/TT-BTC quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu có hiệu lực từ thời điểm nào?
A.
Ngày 01/7/2025
B.
Ngày 04/8/2025
C.
Ngày 08/8/2025
D.
Ngày 01/8/2025
Câu 19: Giá đề nghị trúng thầu là gì?
A.
Là giá dự thầu của nhà thầu chưa tính sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và giá trị giảm giá (nếu có)
B.
Là giá trị ghi trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu
C.
Là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
D.
Là giá dự thầu của nhà thầu ghi trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Câu 20: Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, danh sách phê duyệt nhà thầu trúng thầu bao gồm:
A.
Danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
B.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 2 trở đi)
C.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu
D.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất và nhà thầu xếp thứ 2) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 3 trở đi)
Câu 21: Chọn phương án đúng về hạn mức đối với đấu thầu rộng rãi?
A.
Giá gói thầu trên 20 tỷ đồng
B.
Giá gói thầu trên 20 tỷ đồng đối với xây lắp, hàng hoá; trên 10 tỷ đồng đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn
C.
Không quy định hạn mức áp dụng
D.
Giá gói thầu trên 10 tỷ đồng
Câu 22: Phương án nào sau đây được xác định là một bước trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy trình chỉ định thầu thông thường được pháp luật về đấu thầu quy định?
A.
Xác định tối thiểu 03 nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm để mời nhận hồ sơ yêu cầu
B.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho tối thiểu 03 nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm để đàm phán hợp đồng
C.
Đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 23: Phương án nào không phải là điều kiện để được áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp?
A.
Chủ đầu tư được áp dụng mua sắm trực tiếp nhiều lần đối với các loại hàng hóa thuộc gói thầu
B.
Đơn giá các phần việc thuộc gói thầu mua sắm trực tiếp không vượt đơn giá phần việc tương ứng của gói thầu đã ký trước đó thuộc gói thầu tương tự đã ký hợp đồng trước đó, đồng thời, phù hợp với giá thị trường tại thời điểm hoàn thiện hợp đồng
C.
Thời gian từ khi ký hợp đồng gói thầu trước đến ngày phê duyệt kết quả mua sắm trực tiếp không quá 12 tháng
D.
Nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế và đã ký hợp đồng gói thầu thực hiện gói thầu trước đó
Câu 24: Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu nào khi mua sắm tập trung đối với gói thầu điều hòa không khí thông dụng, sẵn có trên thị trường, có giá gói thầu là 03 tỷ đồng cho các cơ quan thuộc tỉnh X?
A.
Đấu thầu rộng rãi hoặc chào hàng cạnh tranh
B.
Đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu hoặc đám phán giá
C.
Đấu thầu rộng rãi hoặc mua sắm trực tiếp
D.
Đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu theo hạn mức
Câu 25: Khi xây dựng hồ sơ yêu cầu đối với hình thức chỉ định thầu, chủ đầu tư quy định nhà thầu chuẩn bị 01 bản gốc và tối đa bao nhiêu bản chụp hồ sơ đề xuất?
A.
01 bản chụp
B.
04 bản chụp
C.
03 bản chụp
D.
02 bản chụp
Câu 26: Có 4 nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng phương pháp giá thấp nhất, trong đó:
A.
Nhà thầu A được xét duyệt trúng thầu
B.
Nhà thầu C được xét duyệt trúng thầu
C.
Nhà thầu B được xét duyệt trúng thầu
D.
Nhà thầu D được xét duyệt trúng thầu
Câu 27: Trường hợp thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, tổ chuyên gia được thành lập bởi?
A.
Đơn vị tư vấn được chủ đầu tư lựa chọn
B.
Chủ đầu tư
C.
Bên mời thầu
D.
Người có thẩm quyền
Câu 28: Đối với các gói thầu đã thanh lý hợp đồng, khi lập tờ trình Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, giá trị phần công việc đã thực hiện của các gói thầu này được tính như thế nào?
A.
Giá gói thầu
B.
Giá trị thanh lý hợp đồng
C.
Giá hợp đồng
D.
Tất cả phương án đều đúng
Câu 29: Nhà thầu đã thực hiện công tác lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật cho dự án đầu tư xây dựng công trình được phép thực hiện công việc nào?
A.
Lập hồ sơ mời thầu cho các gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa thuộc dự án
B.
Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
C.
Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công công trình của dự án
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 30: Trường hợp gói thầu đủ điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 78 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP nhưng chủ đầu tư quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi để lựa chọn nhà thầu thì thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu là?
A.
Tối thiểu là 09 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
B.
Tối thiểu là 18 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
C.
Tối thiểu là 18 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
D.
Tối thiểu là 09 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
NỘP BÀI VÀ XEM KẾT QUẢ